Trồng răng sứ vĩnh viễn bao nhiêu tiền? Trung bình từ 6 triệu
Trồng răng sứ vĩnh viễn bao nhiêu tiền thì giá trồng răng sứ vĩnh viễn dao động từ 10.000.000đ – 45.000.000đ với trồng răng implant, từ 2.000.000đ – 14.000.000đ/răng với phương làm răng sứ. Giá trồng răng sứ vĩnh viễn cũng phụ thuộc vào mức độ uy tín của nha khoa, bác sĩ điều trị và chất liệu răng sứ.
Trồng răng sứ vĩnh viễn là gì?
Trồng răng sứ vĩnh viễn là giải pháp phục hình răng đã mất bằng cách tái tạo lại răng mới và gắn cố định lâu dài trên cung hàm, không cần tháo lắp như hàm giả. Phương pháp này giúp khôi phục cả thẩm mỹ lẫn chức năng ăn nhai, đồng thời mang lại cảm giác gần giống răng thật khi sử dụng. Với sự phát triển của nha khoa hiện đại, tuổi thọ của răng sứ có thể kéo dài từ 10–15 năm, thậm chí hơn 20 năm.
Tùy vào tình trạng xương hàm và số lượng răng mất, bác sĩ sẽ chỉ định phương án phù hợp trong 2 kỹ thuật phổ biến sau:
- Trồng răng sứ trên Implant (cấy ghép Implant): Bác sĩ đặt trụ titanium vào xương hàm để thay thế chân răng đã mất. Sau khi trụ tích hợp chắc chắn, mão sứ sẽ được gắn lên trên để hoàn thiện chiếc răng mới. Ưu điểm là độc lập, không ảnh hưởng răng kế cận, độ bền cao và hạn chế tiêu xương.
- Làm cầu răng sứ cố định: Sử dụng hai răng bên cạnh vị trí mất răng làm trụ nâng đỡ, sau đó gắn dải cầu sứ lên trên. Thời gian thực hiện nhanh hơn nhưng cần mài răng thật và không ngăn được tình trạng tiêu xương tại vị trí mất răng.
Giá trồng răng sứ vĩnh viễn bao nhiêu tiền?
1. Giá trồng răng sứ vĩnh viễn bằng răng sứ
Giá trồng răng sứ vĩnh viễn bằng cầu răng sứ trung bình từ 2.000.000đ – 14.000.000đ/răng, tùy thuộc vào số lượng răng cần phục hình cũng như loại răng sứ bạn lựa chọn. Hiện nay có 2 loại răng sứ phổ biến là răng toàn sứ và răng sứ kim loại, trong đó răng toàn sứ sẽ cao hơn so với răng sứ kim loại.
Dưới đây là bảng giá trồng răng sứ vĩnh viễn bằng cầu răng sứ tại nha khoa Thùy Anh được cập nhật mới nhất bạn có thể tham khảo:
| Loại răng sứ | Xuất xứ | Giá niêm yết (1 răng) | Giá ưu đãi (1 răng) | Bảo hành (năm) |
| Toàn sứ Katana | Nhật | 5.000.000đ | 3.500.000đ | 10 |
| Toàn sứ DDbio | Đức | 8.000.000đ | 5.500.000đ | 10 |
| Toàn sứ Ceramill | Đức | 8.000.000đ | 6.000.000đ | 10 |
| Toàn sứ Emax | Đức | 8.000.000đ | 6.000.000đ | 10 |
| Toàn sứ HT Smile | Đức | 9.000.000đ | 7.000.000đ | 10 |
| Zirconia CAD/CAM | Đức | 9.000.000đ | 8.000.000đ | 10 |
| Toàn sứ Nacera | Đức | 12.000.000đ | 9.000.000đ | 15 |
| Toàn sứ Lava Plus | Mỹ | 12.000.000đ | 11.000.000đ | 15 |
| Toàn sứ Orodent | Ý | 14.000.000đ | 13.000.000đ | 19 |
| Inlay, onlay Emax Press | Đức | 8.000.000đ | 5.000.000đ | 10 |
| Veneer Emax Press (Sứ màu 3 – 5 lớp) | Đức | 8.000.000đ | 5.500.000đ | 10 |
| Veneer Lisi Press (Sứ màu 3 – 5 lớp) | Đức | 10.000.000đ | 6.500.000đ | 10 |
| Veneer Ceramay Press | Đức | 12.000.000đ | 8.500.000đ | 10 |
| Veneer Emax Press (Sứ màu 7 – 9 lớp) | Đức | 11.000.000đ | 9.000.000đ | 10 |
Veneer Lisi Press (Sứ màu 7 – 9 lớp) | Đức | 12.000.000đ | 10.000.000đ | 10 |
| Titan sứ | 2.500.000đ | 2.000.000 | 5 |
| Loại răng sứ | Xuất xứ | Giá niêm yết (1 răng) | Giá ưu đãi (1 răng) | Bảo hành (năm) |
| Toàn sứ Katana | Nhật | 5.000.000đ | 4.500.000đ | 10 |
| Toàn sứ DDbio | Đức | 8.000.000đ | 5.500.000đ | 10 |
| Toàn sứ Ceramill | Đức | 8.000.000đ | 6.000.000đ | 10 |
| Toàn sứ Emax | Đức | 8.000.000đ | 6.000.000đ | 10 |
| Toàn sứ HT Smile | Đức | 9.000.000đ | 7.000.000đ | 10 |
| Zirconia CAD/CAM | Đức | 9.000.000đ | 8.000.000đ | 10 |
| Toàn sứ Nacera | Đức | 12.000.000đ | 9.000.000đ | 15 |
| Toàn sứ Lava Plus | Mỹ | 12.000.000đ | 11.000.000đ | 15 |
| Toàn sứ Orodent | Ý | 14.000.000đ | 13.000.000đ | 19 |
| Inlay, onlay Emax Press | Đức | 8.000.000đ | 5.500.000đ | 10 |
| Veneer Emax Press (Sứ màu 3 – 5 lớp) | Đức | 8.000.000đ | 5.500.000đ | 10 |
| Veneer Lisi Press (Sứ màu 3 – 5 lớp) | Đức | 10.000.000đ | 6.500.000đ | 10 |
| Veneer Ceramay Press | Đức | 12.000.000đ | 8.500.000đ | 10 |
| Veneer Emax Press (Sứ màu 7 – 9 lớp) | Đức | 11.000.000đ | 9.000.000đ | 10 |
Veneer Lisi Press (Sứ màu 7 – 9 lớp) | Đức | 12.000.000đ | 10.000.000đ | 10 |
| Titan sứ | 2.500.000đ | 2.000.000 | 5 |
| Loại răng sứ | Xuất xứ | Giá niêm yết (1 răng) | Giá ưu đãi (1 răng) | Bảo hành (năm) |
| Toàn sứ Katana | Nhật | 5.000.000đ | 3.500.000đ | 10 |
| Toàn sứ DDbio | Đức | 8.000.000đ | 4.500.000đ | 10 |
| Toàn sứ Ceramill | Đức | 8.000.000đ | 6.000.000đ | 10 |
| Toàn sứ Emax | Đức | 8.000.000đ | 6.000.000đ | 10 |
| Toàn sứ HT Smile | Đức | 9.000.000đ | 7.000.000đ | 10 |
| Zirconia CAD/CAM | Đức | 9.000.000đ | 8.000.000đ | 10 |
| Toàn sứ Nacera | Đức | 12.000.000đ | 9.000.000đ | 15 |
| Toàn sứ Lava Plus | Mỹ | 12.000.000đ | 11.000.000đ | 15 |
| Toàn sứ Orodent | Ý | 14.000.000đ | 13.000.000đ | 19 |
| Inlay, onlay Emax Press | Đức | 8.000.000đ | 4.500.000đ | 10 |
| Veneer Emax Press (Sứ màu 3 – 5 lớp) | Đức | 8.000.000đ | 5.500.000đ | 10 |
| Veneer Lisi Press (Sứ màu 3 – 5 lớp) | Đức | 10.000.000đ | 6.500.000đ | 10 |
| Veneer Ceramay Press | Đức | 12.000.000đ | 8.500.000đ | 10 |
| Veneer Emax Press (Sứ màu 7 – 9 lớp) | Đức | 11.000.000đ | 9.000.000đ | 10 |
Veneer Lisi Press (Sứ màu 7 – 9 lớp) | Đức | 12.000.000đ | 10.000.000đ | 10 |
| Titan sứ | 2.500.000đ | 2.000.000 | 5 |
| Loại răng sứ | Xuất xứ | Giá niêm yết (1 răng) |
Giá ưu đãi (1 răng) |
Bảo hành (năm) |
| Toàn sứ Katana | Nhật | 5.000.000đ | 4.500.000đ | 10 |
| Toàn sứ DDbio | Đức | 7.000.000đ | 5.500.000đ | 10 |
| Toàn sứ Ceramill |
Đức | 8.000.000đ |
6.000.000đ | 10 |
| Toàn sứ Emax | Đức | 8.000.000đ | 6.000.000đ | 10 |
| Toàn sứ HT Smile | Đức | 9.000.000đ | 7.000.000đ | 10 |
| Zirconia |
3.000.000đ | 2.500.000đ | 5 | |
| Toàn sứ Nacera |
Đức | 12.000.000đ | 9.000.000đ | 10 |
| Toàn sứ Lava Plus | Mỹ | 12.000.000đ | 11.000.000đ | 15 |
| Toàn sứ Orodent | Ý | 14.000.000đ | 13.000.000đ | 19 |
| Inlay, onlay Emax Press | Đức | 8.000.000đ | 5.500.000đ | 10 |
| Veneer Emax Press (Sứ màu 3 – 5 lớp) |
Đức | 8.000.000đ | 5.500.000đ | 10 |
| Veneer Lisi Press (Sứ màu 3 – 5 lớp) |
Đức | 10.000.000đ | 6.500.000đ | 10 |
| Veneer Ceramay Press | Đức | 12.000.000đ | 8.500.000đ | 10 |
| Veneer Emax Press (Sứ màu 7 – 9 lớp) |
Đức | 11.000.000đ | 9.000.000đ | 10 |
|
Veneer Lisi Press (Sứ màu 7 – 9 lớp) |
Đức | 12.000.000đ | 10.000.000đ | 10 |
| Titan sứ | 2.500.000đ | 2.000.000đ | 5 |
| CÁC DỊCH VỤ KÈM THEO (NẾU CÓ) | |
| Gói thiết kế nụ cười mô phỏng (Chụp X-quang, Làm Smile Design, Wax Up) | 2.000.000đ |
| Chốt sợi | 1.000.000đ |
| Chốt đúc tital | 1.000.000đ |
| Chốt Zirconia thẩm mỹ | 2.000.000đ |
| Chụp nhựa PMMA | 1.000.000đ |
Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm VAT 8%
Chi phí tính theo số lượng răng sứ cần sử dụng. Ví dụ bạn chọn răng sứ katana và làm cầu 3 răng sứ thì chi phí sẽ là 4.500.000đ x 3 = 13.500.000đ.
2. Bảng giá trồng răng sứ vĩnh viễn bằng trụ implant
Phương pháp trồng răng sứ vĩnh viễn bằng trụ implant sẽ có chi phí cao hơn so với cầu răng sứ, chi phí trung bình dao động từ 10.000.000đ – 45.000.000đ/răng nếu phục hình đơn lẻ, và từ 60.000.000đ/hàm với phục hình bằng implant toàn hàm all on 4/all on 6.
Dưới đây là bảng giá trồng răng sứ vĩnh viễn bằng implant được cập nhật mới nhất tại nha khoa Thùy Anh bạn có thể tham khảo:
| Implant | Xuất xứ | Bảo hành | Giá niêm yết | Giá khuyến mãi |
| Yes Biotech | Hàn Quốc | 3 năm | 10.000.000đ | 7.900.000đ |
Biotem | Hàn Quốc | 10 năm | 13.000.000đ | 11.500.000đ |
| Neo III Active | Hàn Quốc | 10 năm | 13.000.000đ | 11.500.000đ |
| Dentium | Hàn Quốc | 10 năm | 14.000.000đ | 12.500.000đ |
| Superline | Mỹ | 15 năm | 20.000.000đ | 16.500.000đ |
| Adin | Israel | 20 năm | 26.000.000đ | 22.000.000đ |
| Neodent | Thụy Sỹ | 20 năm | 26.000.000đ | 24.000.000đ |
| Straumann SLA | Thụy Sỹ | 25 năm | 40.000.000đ | 38.000.000đ |
* Lưu ý:
– Tặng chụp răng sứ titanium 2.500.000đ với trụ Hàn Quốc, Mỹ
– Tặng phí chụp phim X – quang (áp dụng cho khách hàng thực hiện điều trị)
Các thủ thuật kèm theo (nếu có)
| Dịch vụ | Bảo hành | Giá niêm yết |
| Nhịp răng giả của cầu răng trên Implant | Tùy loại răng sứ | |
| Máng hướng dẫn phẫu thuật | 2.000.000đ/máng | |
| Ghép lợi, mô liên kết | 2.000.000đ/răng | |
| Abutment cá nhân titanium | 5 năm | 3.000.000đ/răng |
| Abutment cá nhân zirconia thẩm mỹ | 5 năm | 5.000.000đ/răng |
| Ghép xương tức thì sau nhổ răng | 1.000.000đ/răng | |
| Ghép xương nhân tạo tiêu chuẩn (khuyết hổng nhỏ) | 5.000.000đ/răng | |
| Ghép xương GBR nâng cao (khuyết hổng lớn) | 10.000.000đ/răng | |
| Nâng xoang kín | 5.000.000đ/răng | |
| Nâng xoang hở | 5.000.000đ/răng |
Chương trình ưu đãi cho dịch vụ trồng răng implant:
1. Giảm trực tiếp tới 20% trồng răng implant
2. Tặng mão sứ Tital 2.500.000đ
3. Miễn phí thăm khám, lên kế hoạch điều trị
4. Thu mua lại hàm giả tháo lắp với giá 2.000.000đ/hàm với khách hàng trồng răng toàn hàm
5. Miễn phí nhổ răng sâu hỏng với khách hàng trồng răng implant tức thì
6. Tặng chi phí đi lại cho khách hàng ở xa
CHỈ 50 SUẤT DUY NHẤT, ĐĂNG KÍ NGAY DƯỚI ĐÂY!
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá trồng răng sứ vĩnh viễn
1. Loại răng sứ
Giá của răng sứ vĩnh viễn phụ thuộc nhiều vào loại răng sứ bạn chọn. Hiện nay, có hai loại răng sứ chính:
- Răng sứ kim loại: Có lớp sườn làm từ kim loại và phủ sứ bên ngoài. Răng sứ kim loại thường có giá thấp hơn, nhưng có thể gây hiện tượng ánh kim loại sau một thời gian sử dụng.
- Răng toàn sứ: Được làm hoàn toàn từ sứ, không chứa kim loại, có thẩm mỹ cao và không bị đổi màu theo thời gian. Giá của răng toàn sứ thường cao hơn răng sứ kim loại.
2. Phương pháp trồng răng
Hai phương pháp phổ biến là bắc cầu răng sứ và cấy ghép Implant:
- Bắc cầu răng sứ: Chi phí thường thấp hơn nhưng có nhược điểm là phải mài răng bên cạnh và không ngăn chặn được tình trạng tiêu xương.
- Cấy ghép Implant: Đắt hơn do quá trình thực hiện phức tạp hơn và đòi hỏi kỹ thuật cao, nhưng lại khắc phục được tình trạng tiêu xương và đảm bảo chức năng nhai tốt.
3. Tình trạng răng miệng
Tình trạng răng miệng hiện tại của bạn cũng ảnh hưởng đến chi phí. Nếu có các vấn đề như viêm nhiễm, tiêu xương hàm hoặc cần điều trị trước khi trồng răng, chi phí sẽ tăng lên.
4. Kinh nghiệm của bác sĩ
Bác sĩ có chuyên môn cao và nhiều kinh nghiệm thường có giá dịch vụ cao hơn. Tuy nhiên, điều này đảm bảo kết quả tốt hơn và giảm nguy cơ biến chứng.
5. Cơ sở vật chất và trang thiết bị
Nha khoa sử dụng máy móc hiện đại, công nghệ tiên tiến và vật liệu cao cấp sẽ có mức giá cao hơn. Điều này đảm bảo quy trình thực hiện an toàn và kết quả phục hình tốt nhất.
Nên trồng răng vĩnh viễn bằng phương pháp nào?
Việc lựa chọn phương pháp trồng răng vĩnh viễn phụ thuộc vào tình trạng mất răng, chất lượng xương hàm và mong muốn về độ bền lâu dài. Dưới đây là bảng so sánh giúp bạn dễ dàng cân nhắc:
Tiêu chí/phương pháp | Trồng răng Implant | Cầu răng sứ cố định |
Đặc điểm | Cấy trụ titanium vào xương hàm thay thế chân răng, sau đó gắn mão sứ | Mài 2 răng bên cạnh làm trụ, gắn cầu sứ lên trên |
Độ bền | 20–40 năm, thậm chí lâu hơn nếu chăm sóc tốt | Khoảng 7–15 năm |
Ảnh hưởng răng thật | Không xâm lấn răng kế cận | Phải mài răng bên cạnh, có thể làm yếu răng thật |
Ngăn tiêu xương | Có thể hạn chế tiêu xương do trụ Implant thay thế chân răng | Xương vẫn có thể tiêu theo thời gian |
Thẩm mỹ | Tự nhiên như răng thật, ổn định lâu dài | Khá tự nhiên nhưng có thể giảm thẩm mỹ theo thời gian |
Khả năng ăn nhai | Chắc chắn, gần như răng thật | Tốt nhưng lực nhai phụ thuộc vào răng trụ |
Thời gian thực hiện | 2–6 tháng (tùy thời gian tích hợp xương) | Nhanh hơn, khoảng 3–7 ngày |
Trồng răng sứ vĩnh viễn ở đâu uy tín, an toàn và bền lâu?
Nếu bạn đang tìm một địa chỉ trồng răng sứ vĩnh viễn vừa đảm bảo thẩm mỹ, vừa bền chắc lâu dài, Nha khoa Thùy Anh là lựa chọn đáng cân nhắc. Tại đây, mỗi ca điều trị đều được lên kế hoạch cá nhân hóa dựa trên tình trạng răng miệng thực tế, giúp tối ưu hiệu quả và hạn chế rủi ro trong suốt quá trình thực hiện.
Đội ngũ bác sĩ chuyên sâu, giàu kinh nghiệm
Các bác sĩ tại Thùy Anh được đào tạo bài bản về Răng Hàm Mặt, có nhiều năm kinh nghiệm trong phục hình răng sứ và cấy ghép Implant. Nhờ khả năng đánh giá chính xác cấu trúc xương và khớp cắn, bác sĩ sẽ đưa ra phương án phù hợp, giúp răng sau phục hình vừa đẹp tự nhiên vừa ăn nhai ổn định.
Ứng dụng công nghệ số và máng hướng dẫn phẫu thuật
Nha khoa sử dụng hệ thống chụp CT Cone Beam, scan 3D và phần mềm mô phỏng hiện đại để lập kế hoạch điều trị chi tiết trước khi thực hiện. Đặc biệt, máng hướng dẫn phẫu thuật giúp định vị chính xác vị trí đặt trụ Implant, giảm sai lệch, hạn chế xâm lấn và rút ngắn thời gian thực hiện.
Vật liệu chính hãng, đảm bảo độ bền lâu dài
Toàn bộ trụ Implant và răng sứ tại đây đều được nhập khẩu chính hãng, có nguồn gốc rõ ràng và kiểm định chất lượng nghiêm ngặt. Nhờ đó, răng sau phục hình có độ tương thích sinh học cao, hạn chế kích ứng và duy trì độ bền từ 15–20 năm hoặc lâu hơn nếu chăm sóc tốt.
Quy trình vô trùng nghiêm ngặt, an toàn tối đa
Mỗi ca trồng răng đều được thực hiện trong phòng phẫu thuật riêng biệt, đảm bảo tiêu chuẩn vô trùng theo quy định y tế. Dụng cụ được xử lý bằng hệ thống hấp sấy hiện đại, giúp giảm nguy cơ nhiễm khuẩn và đảm bảo an toàn trong suốt quá trình điều trị.
Chi phí minh bạch, hỗ trợ linh hoạt
Trước khi thực hiện, bạn sẽ được tư vấn rõ ràng về chi phí và lộ trình điều trị, tránh phát sinh ngoài dự kiến. Ngoài ra, nha khoa còn có chính sách trả góp và bảo hành rõ ràng, giúp bạn dễ dàng tiếp cận dịch vụ chất lượng cao.
Tóm lại, giá trồng răng sứ vĩnh viễn sẽ ở 2 mức khác nhau, với phương pháp trồng răng implant chi phí dao động từ 10 – 45 triệu, không phải mài răng, thời gian bảo hành tới 25 năm), với phương pháp làm cầu răng chi phí sẽ thấp hơn, từ 5 – 42 triệu/3 răng. Việc lựa chọn phương pháp sẽ tùy thuộc vào ngân sách, tình trạng răng miệng cũng như mục tiêu điều trị của bạn. Hãy tới cơ sở nha khoa uy tín để tham khám và tư vấn chi tiết giải pháp cũng như chi phí phù hợp.
NHA KHOA THÙY ANH – HỆ THỐNG NHA KHOA UY TÍN HÀNG ĐẦU VIỆT NAM
Chuyên sâu về: Niềng răng, trồng răng implant, trồng răng toàn hàm all on 4, nhổ răng khôn, điều trị cười hở lợi, bọc răng sứ, dán sứ veneer, điều trị khớp thái dương hàm…
Hotline: 0869.800.318 – 0965.800.318
Fanpage: fb.com/NKTA.official
Youtube: Youtube.com/nhakhoathuyanh
